khắp mặt

Học thuật
Thân thiện
khắp mặt

Khắp mặt anh hùng tề tựu tại hội trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đủ, mặt đầy đủ: "Khắp mặt" dùng để chỉ tình trạng mọi người, mọi thành phần liên quan đều mặt, không thiếu sót ai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hội nghị diễn ra với khắp mặt đại biểu các tỉnh. (Hội nghị diễn ra với đầy đủ mặt các đại biểu từ các tỉnh.)
    • Ngày giỗ tổ, con cháu tề tựu khắp mặt. (Ngày giỗ tổ, con cháu tụ họp đông đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khắp mặt anh hùng": Cụm từ cố định, thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng để miêu tả sự mặt đầy đủ của những người tài giỏi, anh hùng.
    • Hội nghị Diên Hồng quy tụ khắp mặt anh hùng hào kiệt bốn phương. (Hội nghị Diên Hồng quy tụ đầy đủ các bậc anh hùng hào kiệt từ khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đông đủ (tính từ): đầy đủ số lượng người cần thiết.

    • Gia đình sum họp đông đủ trong dịp Tết. (Gia đình sum họp đầy đủ trong dịp Tết.)
  • Tề tựu (động từ): Tụ họp lại đông đủ.

    • Bà con trong họ đã tề tựu về đây. (Bà con trong họ đã tụ họp đông đủ về đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đủ: tất cả, không thiếu thứ .
  • Toàn thể: Tất cả mọi thành phần.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khắp mặt" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh long trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với danh từ chỉ người ( dụ: đại biểu, anh hùng, con cháu) để bổ nghĩa.
khắp mặt

Khắp mặt anh hùng tề tựu tại hội trường.

  1. Đông đủ mọi người: Khắp mặt anh hùng.